bần tăng

  1. (arch.) pauvre bonze que je suis (terme qu'un bonze utilise en se nommant modestement)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bần tăng"

bần tăng
Bần tăng xin phép được giảng giải đôi lời về lòng từ bi.